Cities in Vietnam

282 cities · sorted by population

Ho Chi Minh City

Pop. 14,002,598

Hanoi

Pop. 8,053,663

Capital

Haiphong

Pop. 2,625,200

Cần Thơ

Pop. 1,507,187

Huế

Pop. 1,380,000

Da Nang

Pop. 1,276,000

Biên Hòa

Pop. 1,272,235

Thanh Hóa

Pop. 850,000

Vinh

Pop. 790,000

Thuận An

Pop. 588,616

Nha Trang

Pop. 579,000

Chợ Lớn

Pop. 561,000

Bình Thạnh

Pop. 552,164

Thủ Đức

Pop. 524,670

Qui Nhon

Pop. 519,208

Vũng Tàu

Pop. 464,860

Dĩ An

Pop. 463,023

Rạch Giá

Pop. 459,860

Bắc Giang

Pop. 450,000

Nam Định

Pop. 448,225

Buôn Ma Thuột

Pop. 434,256

Thái Nguyên

Pop. 420,000

Việt Trì

Pop. 415,280

Quận Mười

Pop. 399,000

Thủ Dầu Một

Pop. 373,105

Đống Đa

Pop. 371,606

Bến Cát

Pop. 364,578

Long Bien

Pop. 347,829

Bắc Từ Liêm

Pop. 340,605

Quận Mười Một

Pop. 332,536

Gia Lâm

Pop. 309,353

An Nhơn

Pop. 308,396

Hai Bà Trưng

Pop. 303,586

Nghi Sơn

Pop. 302,210

Phu Quoc

Pop. 294,419

Thanh Xuân

Pop. 293,292

Cầu Giấy

Pop. 292,536

Bắc Ninh

Pop. 287,658

Phú Mỹ

Pop. 287,055

Long Xuyên

Pop. 286,140

Ba Vì

Pop. 282,600

Quảng Ngãi

Pop. 278,496

Quận Sáu

Pop. 271,050

Mỹ Tho

Pop. 270,700

Hạ Long

Pop. 270,054

Hà Tĩnh

Pop. 266,321

Ðà Lạt

Pop. 258,014

Xuân Lộc

Pop. 253,140

Thị Trấn Đông Triều

Pop. 248,896

Hải Dương

Pop. 241,373

Thành Phố Bà Rịa

Pop. 235,192

Phổ Yên

Pop. 231,363

Sơn Tây

Pop. 230,577

Ninh Hòa

Pop. 230,566

Phan Thiết

Pop. 228,536

Điện Bàn

Pop. 226,564

Cà Mau

Pop. 226,372

Ba Dinh

Pop. 221,893

Sóc Trăng

Pop. 221,430

Chí Linh

Pop. 220,421

Quận Ba

Pop. 220,375

Tân An

Pop. 215,250

Sa Dec

Pop. 214,610

Cao Lãnh

Pop. 211,912

Phan Rang-Tháp Chàm

Pop. 207,998

Việt Yên

Pop. 205,900

Kon Tum

Pop. 205,762

Thanh Khê

Pop. 201,240

Lạng Sơn

Pop. 200,108

Thuận Thanh

Pop. 199,577

Quận Bốn

Pop. 199,329

Cẩm Phả

Pop. 190,232

Quận Năm

Pop. 187,510

Vĩnh Châu

Pop. 183,918

Phúc Yên

Pop. 180,000

Phú Quốc

Pop. 179,480

Thị Trấn Đại Từ

Pop. 179,192

Tân Châu

Pop. 175,211

Long Khánh

Pop. 171,276

Bảo Lộc

Pop. 170,920

Tây Hồ

Pop. 168,300

Đồng Xoài

Pop. 168,000

Tam Kỳ

Pop. 165,240

Ðông Hà

Pop. 164,228

Trảng Bàng

Pop. 161,831

Đưc Trọng

Pop. 161,232

La Gi

Pop. 160,652

Trà Vinh

Pop. 160,310

Thốt Nốt

Pop. 158,225

Bạc Liêu

Pop. 156,110

Tuy Hòa

Pop. 155,921

Đức Phổ

Pop. 155,743

Thị Trấn Thuận Châu

Pop. 153,000

Cần Giuộc

Pop. 152,200

Kỳ Anh

Pop. 150,226

Hòa Thành

Pop. 147,666

Cam Ranh

Pop. 146,771

Giá Rai

Pop. 145,340

Huyện Lâm Hà

Pop. 144,707

Tịnh Biên

Pop. 143,098

Cai Lậy

Pop. 143,050

Vĩnh Long

Pop. 137,870

Phủ Lý

Pop. 136,654

Hoàn Kiếm

Pop. 135,618

Cẩm Phả Mines

Pop. 135,477

Tây Ninh

Pop. 135,254

Đồng Hới

Pop. 133,672

Quận Đức Thịnh

Pop. 132,000

Hải Châu

Pop. 131,427

Lào Cai

Pop. 130,671

Sầm Sơn

Pop. 129,801

Ô Môn

Pop. 129,683

Thành phố Sông Công

Pop. 128,357

Buôn Hồ

Pop. 127,920

Chũ

Pop. 127,881

Bến Tre

Pop. 124,449

Chơn Thành

Pop. 121,083

Bồ Đề

Pop. 120,028

Hòa Cường

Pop. 119,363

Vĩnh Yên

Pop. 119,128

Bắc Quang

Pop. 118,690

Hưng Yên

Pop. 118,646

Kiến An

Pop. 118,047

Nghi Xuân

Pop. 118,000

Cờ Đỏ

Pop. 116,576

Mỹ Hào

Pop. 115,608

Phong Điền

Pop. 114,820

Pleiku

Pop. 114,225

Bình Thủy

Pop. 113,565

Hoàng Mai

Pop. 113,360

Gò Vấp

Pop. 110,850

Thới Lai

Pop. 109,684

Móng Cái

Pop. 108,553

Yên Vinh

Pop. 107,082

Ba Đồn

Pop. 106,413

Sơn La

Pop. 106,052

Hòa Bình

Pop. 105,260

Tuyên Quang

Pop. 104,645

Ngã Bảy

Pop. 101,192

Hồng Ngự

Pop. 101,155

Yên Bái

Pop. 100,631

Hà Tiên

Pop. 100,560

Phong Điền

Pop. 98,424

Vĩnh Thạnh

Pop. 98,399

Gò Công

Pop. 97,709

Nghĩa Đô

Pop. 96,418

Hương Thủy

Pop. 95,299

Bình Minh

Pop. 94,862

Sông Cầu

Pop. 94,066

Phú Thọ

Pop. 91,650

Bạch Mai

Pop. 91,308

Tân Bình

Pop. 89,373

Thượng Cát

Pop. 87,406

Sơn Trà

Pop. 86,890

Vĩnh Tuy

Pop. 86,618

Cái Răng

Pop. 86,278

Sóc Sơn

Pop. 85,431

Gia Nghĩa

Pop. 85,082

Dien Bien Phu

Pop. 84,672

Cam Lộ

Pop. 83,544

An Hải

Pop. 82,635

An Khê

Pop. 81,600

Lai Vung

Pop. 80,649

Cung Kiệm

Pop. 80,000

Cẩm Lệ

Pop. 78,837

Yên Hòa

Pop. 77,029

Thanh Liệt

Pop. 76,238

Củ Chi

Pop. 75,000

Cao Bằng

Pop. 73,549

Hương Trà

Pop. 72,677

Thị Trấn Mạo Khê

Pop. 72,012

Cổ Đô

Pop. 70,706

Châu Đốc

Pop. 70,239

Linh Đàm

Pop. 70,000

Duyên Hải

Pop. 69,961

Núi Thành

Pop. 69,406

Nghĩa Lộ

Pop. 68,206

Thái Hòa

Pop. 66,127

Thành Phố Uông Bí

Pop. 63,829

Long Mỹ

Pop. 61,781

Vinhomes Ocean Park

Pop. 60,000

Dại Mỗ

Pop. 59,980

Ngã Năm

Pop. 58,588

Trảng Bom

Pop. 57,560

Châu Phong

Pop. 56,322

Trần Văn Thời

Pop. 55,897

Hà Giang

Pop. 55,559

Cần Giờ

Pop. 55,137

Xóm Cái Nước

Pop. 54,397

Phong Thạnh

Pop. 53,912

Bỉm Sơn

Pop. 53,754

Thái Bình

Pop. 53,071

Tân Uyên

Pop. 52,873

Cửa Nam

Pop. 52,750

Thị Trấn Phước Bửu

Pop. 51,895

Đố Sơn

Pop. 51,417

Hà Đông

Pop. 50,877

Cần Đước

Pop. 50,473

Mui Ne

Pop. 50,166

Vinhomes Smart City

Pop. 50,000

Vinhomes Times City

Pop. 50,000

Thị Trấn Ngải Giao

Pop. 49,065

Phú Khương

Pop. 47,966

Thị Trấn Đầm Hà

Pop. 47,060

Tây Mỗ

Pop. 46,469

Bắc Kạn

Pop. 45,036

Lai Châu

Pop. 42,973

Ấp Một

Pop. 42,766

Mai Dịch

Pop. 40,527

Đan Phượng

Pop. 39,917

Óc Eo

Pop. 39,481

Lương Bằng

Pop. 39,420

Hưng Mỹ

Pop. 38,687

Thới Bình

Pop. 38,116

Hồng Lĩnh

Pop. 36,940

Ninh Bình

Pop. 36,864

Cái Đôi Vàm

Pop. 36,444

Ô Chợ Dừa

Pop. 36,318

Quán Hàu

Pop. 36,210

Dương Minh Châu

Pop. 35,878

Xã Long Hải

Pop. 35,167

A Yun Pa

Pop. 35,058

Hàm Ninh

Pop. 33,503

Thị Trấn Lam Sơn

Pop. 33,117

Thị Trấn Phố Lu

Pop. 32,800

Hoi An

Pop. 32,757

Xóm Mỹ Xuân

Pop. 32,345

Gành Hào

Pop. 31,552

Láng Thượng

Pop. 31,279

Cô Tô

Pop. 31,278

Năm Căn

Pop. 30,135

Trâu Quỳ

Pop. 30,051

Cát Bà

Pop. 30,000

Tu Bông

Pop. 29,751

An Trạch

Pop. 28,412

Dịch Vọng

Pop. 27,979

Long Thành

Pop. 27,084

Cầu Diễn

Pop. 27,017

Quảng Phú

Pop. 26,733

Núi Sập

Pop. 25,633

Phú Quý

Pop. 25,267

Phước An

Pop. 25,120

Xuân Mai

Pop. 25,100

Quang Minh

Pop. 25,000

Ecopark

Pop. 25,000

Vị Thanh

Pop. 24,477

Thị Trấn Na Dương

Pop. 24,369

Mỹ Lại

Pop. 23,978

Mỹ Khê

Pop. 23,978

Yên Phụ

Pop. 23,942

Buôn Trấp

Pop. 23,683

thị xã Quảng Trị

Pop. 23,356

Tam Giang

Pop. 23,277

Kiên Hải

Pop. 23,179

Tràm Chim

Pop. 22,725

Ấp Hô Phòng

Pop. 22,317

Lý Sơn

Pop. 22,174

Thị Trấn Tiên Yên

Pop. 22,164

Ấp Phước Tĩnh

Pop. 22,106

Diễn Thành

Pop. 21,605

Ea Drăng

Pop. 20,600

Liễu Giai

Pop. 20,546

Mường Lay

Pop. 20,450

Thị Trấn Nước Hai

Pop. 20,309

Thị Trấn Đất Đỏ

Pop. 20,187

Thị Trấn Thất Khê

Pop. 20,153

Vinhomes Royal City

Pop. 20,000

Nghèn

Pop. 18,965

Thị Trấn Trùng Khánh

Pop. 17,849

Thị Trấn Ba Chẽ

Pop. 17,504

Nhà Bè

Pop. 17,264

Bến Thủy

Pop. 17,000

Trung Phụng

Pop. 16,998

Cổ Lóa

Pop. 16,514

Đại Lộc

Pop. 16,215

Ít Ong

Pop. 16,153

Thị Trấn Việt Quang

Pop. 16,072

Đinh Văn

Pop. 16,036

Phú Đô

Pop. 15,983

Phước Hòa

Pop. 15,418

Ấp Bình Châu

Pop. 15,344

Bà Nà

Pop. 15,276