Cities in Vietnam

431 cities · sorted by population

Ho Chi Minh City

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 14,002,598

Hanoi

Hanoi

Pop. 8,053,663

Capital

Haiphong

Hai Phong

Pop. 2,625,200

Cần Thơ

Can Tho City

Pop. 1,507,187

Huế

Thừa Thiên Huế Province

Pop. 1,380,000

Da Nang

Da Nang City

Pop. 1,276,000

Biên Hòa

Dong Nai

Pop. 1,272,235

Thanh Hóa

Thanh Hóa Province

Pop. 850,000

Vinh

Nghệ An Province

Pop. 790,000

Thuận An

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 588,616

Nha Trang

Khanh Hoa

Pop. 579,000

Chợ Lớn

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 561,000

Bình Thạnh

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 552,164

Thủ Đức

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 524,670

Qui Nhon

Gia Lai

Pop. 519,208

Vũng Tàu

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 464,860

Dĩ An

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 463,023

Rạch Giá

An Giang

Pop. 459,860

Bắc Giang

Bac Ninh

Pop. 450,000

Nam Định

Ninh Binh

Pop. 448,225

Buôn Ma Thuột

Dak Lak

Pop. 434,256

Thái Nguyên

Thai Nguyen

Pop. 420,000

Việt Trì

Phu Tho

Pop. 415,280

Quận Mười

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 399,000

Thủ Dầu Một

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 373,105

Đống Đa

Hanoi

Pop. 371,606

Bến Cát

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 364,578

Long Bien

Hanoi

Pop. 347,829

Bắc Từ Liêm

Hanoi

Pop. 340,605

Quận Mười Một

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 332,536

Gia Lâm

Hanoi

Pop. 309,353

An Nhơn

Gia Lai

Pop. 308,396

Hai Bà Trưng

Hanoi

Pop. 303,586

Nghi Sơn

Thanh Hóa Province

Pop. 302,210

Phu Quoc

An Giang

Pop. 294,419

Thanh Xuân

Hanoi

Pop. 293,292

Cầu Giấy

Hanoi

Pop. 292,536

Bắc Ninh

Bac Ninh

Pop. 287,658

Phú Mỹ

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 287,055

Long Xuyên

An Giang

Pop. 286,140

Ba Vì

Hanoi

Pop. 282,600

Quảng Ngãi

Quang Ngai

Pop. 278,496

Quận Sáu

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 271,050

Mỹ Tho

Dong Thap

Pop. 270,700

Hạ Long

Quảng Ninh

Pop. 270,054

Hà Tĩnh

Hà Tĩnh Province

Pop. 266,321

Ðà Lạt

Lam Dong

Pop. 258,014

Xuân Lộc

Dong Nai

Pop. 253,140

Thị Trấn Đông Triều

Quảng Ninh

Pop. 248,896

Hải Dương

Hai Phong

Pop. 241,373

Thành Phố Bà Rịa

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 235,192

Phổ Yên

Thai Nguyen

Pop. 231,363

Sơn Tây

Hanoi

Pop. 230,577

Ninh Hòa

Khanh Hoa

Pop. 230,566

Phan Thiết

Lam Dong

Pop. 228,536

Điện Bàn

Da Nang City

Pop. 226,564

Cà Mau

Ca Mau

Pop. 226,372

Ba Dinh

Hanoi

Pop. 221,893

Sóc Trăng

Can Tho City

Pop. 221,430

Chí Linh

Hai Phong

Pop. 220,421

Quận Ba

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 220,375

Tân An

Tay Ninh

Pop. 215,250

Sa Dec

Dong Thap

Pop. 214,610

Cao Lãnh

Dong Thap

Pop. 211,912

Phan Rang-Tháp Chàm

Khanh Hoa

Pop. 207,998

Việt Yên

Bac Ninh

Pop. 205,900

Kon Tum

Quang Ngai

Pop. 205,762

Thanh Khê

Da Nang City

Pop. 201,240

Lạng Sơn

Lạng Sơn Province

Pop. 200,108

Thuận Thanh

Bac Ninh

Pop. 199,577

Quận Bốn

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 199,329

Cẩm Phả

Quảng Ninh

Pop. 190,232

Quận Năm

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 187,510

Vĩnh Châu

Can Tho City

Pop. 183,918

Phúc Yên

Phu Tho

Pop. 180,000

Phú Quốc

An Giang

Pop. 179,480

Thị Trấn Đại Từ

Thai Nguyen

Pop. 179,192

Tân Châu

An Giang

Pop. 175,211

Long Khánh

Dong Nai

Pop. 171,276

Bảo Lộc

Lam Dong

Pop. 170,920

Tây Hồ

Hanoi

Pop. 168,300

Đồng Xoài

Dong Nai

Pop. 168,000

Tam Kỳ

Da Nang City

Pop. 165,240

Ðông Hà

Quang Tri

Pop. 164,228

Trảng Bàng

Tay Ninh

Pop. 161,831

Đưc Trọng

Lam Dong

Pop. 161,232

La Gi

Lam Dong

Pop. 160,652

Trà Vinh

Vinh Long

Pop. 160,310

Thốt Nốt

Can Tho City

Pop. 158,225

Bạc Liêu

Ca Mau

Pop. 156,110

Tuy Hòa

Dak Lak

Pop. 155,921

Đức Phổ

Quang Ngai

Pop. 155,743

Thị Trấn Thuận Châu

Sơn La Province

Pop. 153,000

Cần Giuộc

Tay Ninh

Pop. 152,200

Kỳ Anh

Hà Tĩnh Province

Pop. 150,226

Hòa Thành

Tay Ninh

Pop. 147,666

Cam Ranh

Khanh Hoa

Pop. 146,771

Giá Rai

Ca Mau

Pop. 145,340

Huyện Lâm Hà

Lam Dong

Pop. 144,707

Tịnh Biên

An Giang

Pop. 143,098

Cai Lậy

Dong Thap

Pop. 143,050

Vĩnh Long

Vinh Long

Pop. 137,870

Phủ Lý

Ninh Binh

Pop. 136,654

Hoàn Kiếm

Hanoi

Pop. 135,618

Cẩm Phả Mines

Quảng Ninh

Pop. 135,477

Tây Ninh

Tay Ninh

Pop. 135,254

Đồng Hới

Quang Tri

Pop. 133,672

Quận Đức Thịnh

Pop. 132,000

Hải Châu

Da Nang City

Pop. 131,427

Lào Cai

Lao Cai

Pop. 130,671

Sầm Sơn

Thanh Hóa Province

Pop. 129,801

Ô Môn

Can Tho City

Pop. 129,683

Thành phố Sông Công

Thai Nguyen

Pop. 128,357

Buôn Hồ

Dak Lak

Pop. 127,920

Chũ

Bac Ninh

Pop. 127,881

Bến Tre

Vinh Long

Pop. 124,449

Chơn Thành

Dong Nai

Pop. 121,083

Bồ Đề

Hanoi

Pop. 120,028

Hòa Cường

Da Nang City

Pop. 119,363

Vĩnh Yên

Phu Tho

Pop. 119,128

Bắc Quang

Tuyen Quang

Pop. 118,690

Hưng Yên

Hưng Yên Province

Pop. 118,646

Kiến An

Hai Phong

Pop. 118,047

Nghi Xuân

Hà Tĩnh Province

Pop. 118,000

Cờ Đỏ

Can Tho City

Pop. 116,576

Mỹ Hào

Hưng Yên Province

Pop. 115,608

Phong Điền

Thừa Thiên Huế Province

Pop. 114,820

Pleiku

Gia Lai

Pop. 114,225

Bình Thủy

Can Tho City

Pop. 113,565

Hoàng Mai

Nghệ An Province

Pop. 113,360

Gò Vấp

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 110,850

Thới Lai

Can Tho City

Pop. 109,684

Móng Cái

Quảng Ninh

Pop. 108,553

Yên Vinh

Nghệ An Province

Pop. 107,082

Ba Đồn

Quang Tri

Pop. 106,413

Sơn La

Sơn La Province

Pop. 106,052

Hòa Bình

Phu Tho

Pop. 105,260

Tuyên Quang

Tuyen Quang

Pop. 104,645

Ngã Bảy

Can Tho City

Pop. 101,192

Hồng Ngự

Dong Thap

Pop. 101,155

Yên Bái

Lao Cai

Pop. 100,631

Hà Tiên

An Giang

Pop. 100,560

Phong Điền

Can Tho City

Pop. 98,424

Vĩnh Thạnh

Can Tho City

Pop. 98,399

Gò Công

Dong Thap

Pop. 97,709

Nghĩa Đô

Hanoi

Pop. 96,418

Hương Thủy

Thừa Thiên Huế Province

Pop. 95,299

Bình Minh

Vinh Long

Pop. 94,862

Sông Cầu

Dak Lak

Pop. 94,066

Phú Thọ

Phu Tho

Pop. 91,650

Bạch Mai

Hanoi

Pop. 91,308

Tân Bình

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 89,373

Thượng Cát

Hanoi

Pop. 87,406

Sơn Trà

Da Nang City

Pop. 86,890

Vĩnh Tuy

Hanoi

Pop. 86,618

Cái Răng

Can Tho City

Pop. 86,278

Sóc Sơn

Hanoi

Pop. 85,431

Gia Nghĩa

Lam Dong

Pop. 85,082

Dien Bien Phu

Điện Biên Province

Pop. 84,672

An Hải

Da Nang City

Pop. 82,635

An Khê

Gia Lai

Pop. 81,600

Lai Vung

Dong Thap

Pop. 80,649

Cung Kiệm

Bac Ninh

Pop. 80,000

Cẩm Lệ

Da Nang City

Pop. 78,837

Yên Hòa

Hanoi

Pop. 77,029

Thanh Liệt

Hanoi

Pop. 76,238

Củ Chi

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 75,000

Cao Bằng

Cao Bằng Province

Pop. 73,549

Hương Trà

Thừa Thiên Huế Province

Pop. 72,677

Thị Trấn Mạo Khê

Quảng Ninh

Pop. 72,012

Cổ Đô

Hanoi

Pop. 70,706

Châu Đốc

An Giang

Pop. 70,239

Linh Đàm

Hanoi

Pop. 70,000

Duyên Hải

Vinh Long

Pop. 69,961

Núi Thành

Da Nang City

Pop. 69,406

Nghĩa Lộ

Lao Cai

Pop. 68,206

Thái Hòa

Nghệ An Province

Pop. 66,127

Từ Sơn

Bac Ninh

Pop. 65,697

Thành Phố Uông Bí

Quảng Ninh

Pop. 63,829

Long Mỹ

Can Tho City

Pop. 61,781

Vinhomes Ocean Park

Hanoi

Pop. 60,000

Dại Mỗ

Hanoi

Pop. 59,980

Ngã Năm

Can Tho City

Pop. 58,588

Trảng Bom

Dong Nai

Pop. 57,560

Châu Phong

An Giang

Pop. 56,322

Trần Văn Thời

Ca Mau

Pop. 55,897

Hà Giang

Tuyen Quang

Pop. 55,559

Cần Giờ

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 55,137

Xóm Cái Nước

An Giang

Pop. 54,397

Phong Thạnh

Ca Mau

Pop. 53,912

Bỉm Sơn

Thanh Hóa Province

Pop. 53,754

Thái Bình

Hưng Yên Province

Pop. 53,071

Tân Uyên

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 52,873

Cửa Nam

Hanoi

Pop. 52,750

Thị Trấn Phước Bửu

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 51,895

Đố Sơn

Hai Phong

Pop. 51,417

Hà Đông

Hanoi

Pop. 50,877

Cần Đước

Tay Ninh

Pop. 50,473

Mui Ne

Lam Dong

Pop. 50,166

Vinhomes Smart City

Hanoi

Pop. 50,000

Vinhomes Times City

Hanoi

Pop. 50,000

Thị Trấn Ngải Giao

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 49,065

Phú Khương

Tay Ninh

Pop. 47,966

Nga Sơn

Thanh Hóa Province

Pop. 47,176

Thị Trấn Đầm Hà

Quảng Ninh

Pop. 47,060

Tây Mỗ

Hanoi

Pop. 46,469

Bắc Kạn

Thai Nguyen

Pop. 45,036

Hoàn Lão

Quang Tri

Pop. 43,554

Lai Châu

Lai Châu Province

Pop. 42,973

Ấp Một

Can Tho City

Pop. 42,766

Mai Dịch

Hanoi

Pop. 40,527

Đan Phượng

Hanoi

Pop. 39,917

Óc Eo

An Giang

Pop. 39,481

Lương Bằng

Hưng Yên Province

Pop. 39,420

Hưng Mỹ

Ca Mau

Pop. 38,687

Thới Bình

Ca Mau

Pop. 38,116

Hồng Lĩnh

Hà Tĩnh Province

Pop. 36,940

Ninh Bình

Ninh Binh

Pop. 36,864

Cái Đôi Vàm

Ca Mau

Pop. 36,444

Ô Chợ Dừa

Hanoi

Pop. 36,318

Quán Hàu

Quang Tri

Pop. 36,210

Dương Minh Châu

Tay Ninh

Pop. 35,878

Xã Long Hải

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 35,167

A Yun Pa

Gia Lai

Pop. 35,058

Ấp Long Thạnh

An Giang

Pop. 34,198

Đông Phú

Da Nang City

Pop. 34,122

Hàm Ninh

An Giang

Pop. 33,503

Thị Trấn Lam Sơn

Thanh Hóa Province

Pop. 33,117

Thị Trấn Phố Lu

Lao Cai

Pop. 32,800

Hoi An

Da Nang City

Pop. 32,757

Xóm Mỹ Xuân

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 32,345

Gành Hào

Ca Mau

Pop. 31,552

Láng Thượng

Hanoi

Pop. 31,279

Cô Tô

An Giang

Pop. 31,278

Năm Căn

Ca Mau

Pop. 30,135

Cam Lộ

Quang Tri

Pop. 30,111

Trâu Quỳ

Hanoi

Pop. 30,051

Cát Bà

Hai Phong

Pop. 30,000

Tu Bông

Khanh Hoa

Pop. 29,751

An Trạch

Ca Mau

Pop. 28,412

Kiến An

An Giang

Pop. 28,333

Dịch Vọng

Hanoi

Pop. 27,979

Long Thành

Dong Nai

Pop. 27,084

Cầu Diễn

Hanoi

Pop. 27,017

Quảng Phú

Dak Lak

Pop. 26,733

Núi Sập

An Giang

Pop. 25,633

Khánh Hòa

An Giang

Pop. 25,320

Phú Quý

Lam Dong

Pop. 25,267

Phước An

Dak Lak

Pop. 25,120

Xuân Mai

Hanoi

Pop. 25,100

Quang Minh

Hanoi

Pop. 25,000

Ecopark

Hưng Yên Province

Pop. 25,000

Kim Liên

Nghệ An Province

Pop. 24,489

Vị Thanh

Can Tho City

Pop. 24,477

Thị Trấn Na Dương

Lạng Sơn Province

Pop. 24,369

Mỹ Lại

Quang Ngai

Pop. 23,978

Mỹ Khê

Quang Ngai

Pop. 23,978

Yên Phụ

Hanoi

Pop. 23,942

Buôn Trấp

Dak Lak

Pop. 23,683

thị xã Quảng Trị

Quang Tri

Pop. 23,356

Tam Giang

Ca Mau

Pop. 23,277

Kiên Hải

An Giang

Pop. 23,179

Tràm Chim

Dong Thap

Pop. 22,725

Ấp Hô Phòng

Ca Mau

Pop. 22,317

Lý Sơn

Quang Ngai

Pop. 22,174

Thị Trấn Tiên Yên

Quảng Ninh

Pop. 22,164

Ấp Phước Tĩnh

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 22,106

Diễn Thành

Nghệ An Province

Pop. 21,605

Ea Drăng

Dak Lak

Pop. 20,600

Liễu Giai

Hanoi

Pop. 20,546

Mường Lay

Điện Biên Province

Pop. 20,450

Thị Trấn Nước Hai

Cao Bằng Province

Pop. 20,309

Thị Trấn Đất Đỏ

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 20,187

Thị Trấn Thất Khê

Lạng Sơn Province

Pop. 20,153

Vinhomes Royal City

Hanoi

Pop. 20,000

Nghèn

Hà Tĩnh Province

Pop. 18,965

Long Diền

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 18,093

Thị Trấn Trùng Khánh

Cao Bằng Province

Pop. 17,849

Thị Trấn Ba Chẽ

Quảng Ninh

Pop. 17,504

Nhà Bè

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 17,264

Bến Thủy

Nghệ An Province

Pop. 17,000

Trung Phụng

Hanoi

Pop. 16,998

Bản Na Hỷ

Nghệ An Province

Pop. 16,710

Cổ Lóa

Hanoi

Pop. 16,514

Đại Lộc

Da Nang City

Pop. 16,215

Ít Ong

Sơn La Province

Pop. 16,153

Thị Trấn Việt Quang

Tuyen Quang

Pop. 16,072

Đinh Văn

Lam Dong

Pop. 16,036

Phú Đô

Hanoi

Pop. 15,983

Khánh Hải

Khanh Hoa

Pop. 15,585

Phước Hòa

Dong Nai

Pop. 15,418

Bo

Phu Tho

Pop. 15,408

Ấp Bình Châu

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 15,344

Ea T’ling

Lam Dong

Pop. 15,342

Bà Nà

Da Nang City

Pop. 15,276

Phú Lộc

Can Tho City

Pop. 15,099

Dương Đông

An Giang

Pop. 15,000

Bình Long

Dong Nai

Pop. 15,000

Quỳnh Lôi

Hanoi

Pop. 14,970

Hiệp Đức

Da Nang City

Pop. 14,931

Yên Viên

Hanoi

Pop. 14,482

Ông Yến

Ca Mau

Pop. 14,141

Thị Trấn Na Sầm

Lạng Sơn Province

Pop. 14,117

Thổ Tăng

Phu Tho

Pop. 14,049

Khe Sanh

Quang Tri

Pop. 13,927

Mường Chà

Điện Biên Province

Pop. 13,884

Thụy Phương

Hanoi

Pop. 13,676

Thạch Hà

Hà Tĩnh Province

Pop. 13,647

Ngọc Hồi

Hanoi

Pop. 13,453

Rạch Gốc

Ca Mau

Pop. 13,144

Ba Chúc

An Giang

Pop. 13,122

Côn Đảo

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 13,112

Thị Trấn Ba Hàng

Thai Nguyen

Pop. 13,023

Hồ Xá

Quang Tri

Pop. 13,000

Tây Đằng

Hanoi

Pop. 12,877

Lao Bảo

Quang Tri

Pop. 12,862

Cẩm Xuyên

Hà Tĩnh Province

Pop. 12,857

Ea Na

Dak Lak

Pop. 12,780

Chợ Mới

An Giang

Pop. 12,530

Ea Kar

Dak Lak

Pop. 12,446

Nhà Bàng

An Giang

Pop. 12,343

Thị Trấn Yên Bình

Lao Cai

Pop. 12,282

Ea Hiao

Dak Lak

Pop. 12,259

Ấp Phú Hòa

An Giang

Pop. 12,098

Phú Túc

Gia Lai

Pop. 12,000

Suối Nghệ

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 11,894

Cửa Lô

Nghệ An Province

Pop. 11,884

Trại Khoai

Hanoi

Pop. 11,833

Kép

Bac Ninh

Pop. 11,832

Đức Thọ

Hà Tĩnh Province

Pop. 11,728

Mường Nhé

Điện Biên Province

Pop. 11,671

Ea Pô

Lam Dong

Pop. 11,575

Xuân Trùng

Phu Tho

Pop. 11,506

Hàng Trạm

Phu Tho

Pop. 11,503

Phụng Nghia

Hanoi

Pop. 11,500

Ea H'Leo

Dak Lak

Pop. 10,942

Thị Trấn Na Hang

Tuyen Quang

Pop. 10,921

Lăng Cô

Thừa Thiên Huế Province

Pop. 10,810

Đại Nghĩa

Da Nang City

Pop. 10,808

Hương Khê

Hà Tĩnh Province

Pop. 10,768

Đại Quang

Da Nang City

Pop. 10,666

Đại Đồng

Da Nang City

Pop. 10,659

Sa Pa

Lao Cai

Pop. 10,554

Lộc Ninh

Dong Nai

Pop. 10,504

Thạnh Phú

Vinh Long

Pop. 10,311

Khánh Vĩnh Yên

Hà Tĩnh Province

Pop. 10,244

Nguyễn Du

Hanoi

Pop. 10,078

Ấp Bình Chánh

An Giang

Pop. 10,000

Tra Que Vegetable Village

Da Nang City

Pop. 10,000

Lim

Bac Ninh

Pop. 9,923

Xuyên Mộc

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 9,804

Xã Bình Giả

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 9,780

Thị Trấn Mường Khương

Lao Cai

Pop. 9,680

Vụ Bản

Phu Tho

Pop. 9,497

Lộc Bình

Lạng Sơn Province

Pop. 9,427

Ông Do

Ca Mau

Pop. 9,253

Ấp Xuân Sơn

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 9,117

Thị Trấn Bình Minh

Ninh Binh

Pop. 9,040

Sa Rài

Dong Thap

Pop. 9,003

Liên Quan

Hanoi

Pop. 8,997

Ấp Tân Mỹ

Dong Thap

Pop. 8,923

Thị Trấn Đồng Đăng

Lạng Sơn Province

Pop. 8,922

Kim Song Trường

Hà Tĩnh Province

Pop. 8,905

Ấp Tân Ngãi

Vinh Long

Pop. 8,887

Thị Trấn Phố Ràng

Lao Cai

Pop. 8,886

Vượng Lộc

Hà Tĩnh Province

Pop. 8,866

Thị Trấn Tân Yên

Tuyen Quang

Pop. 8,800

Trường Sơn

Hà Tĩnh Province

Pop. 8,757

U Minh

Ca Mau

Pop. 8,696

Thị Trấn Cao Lộc

Lạng Sơn Province

Pop. 8,653

Tuần Giáo

Điện Biên Province

Pop. 8,512

Phố Châu

Hà Tĩnh Province

Pop. 8,481

Nhã Nam

Bac Ninh

Pop. 8,461

Đại Cường

Da Nang City

Pop. 8,436

Tùng Lộc

Hà Tĩnh Province

Pop. 8,388

Đường Lâm

Hanoi

Pop. 8,329

Vân Tùng

Thai Nguyen

Pop. 8,260

An Hà

Da Nang City

Pop. 8,245

Thị Trấn Yên Minh

Tuyen Quang

Pop. 8,085

Tân Ninh

Dong Thap

Pop. 8,000

Thuần Thiện

Hà Tĩnh Province

Pop. 7,949

Thị Trấn Đồng Văn

Tuyen Quang

Pop. 7,912

Phúc Sơn

Nghệ An Province

Pop. 7,746

Ich Hau

Hà Tĩnh Province

Pop. 7,538

Tú Trưng

Phu Tho

Pop. 7,530

Buôn Tur

Dak Lak

Pop. 7,500

Ea Súp

Dak Lak

Pop. 7,484

Xuân Lộc

Hà Tĩnh Province

Pop. 7,354

Phong Châu

Hanoi

Pop. 7,346

Chi Lăng

Lạng Sơn Province

Pop. 7,213

Thị Trấn Thanh Hà

Phu Tho

Pop. 7,190

Mỹ Lộc

Hà Tĩnh Province

Pop. 7,061

Gio Linh

Quang Tri

Pop. 7,002

Măng Đen

Quang Ngai

Pop. 6,913

Thị Trấn Mèo Vạc

Tuyen Quang

Pop. 6,850

Côn Sơn

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 6,800

Cô Tô

Quảng Ninh

Pop. 6,778

Bùi Xá

Hà Tĩnh Province

Pop. 6,634

Bắc Lũng

Bac Ninh

Pop. 6,618

Thị Trấn Khánh Yên

Lao Cai

Pop. 6,609

Thiên Lộc

Hà Tĩnh Province

Pop. 6,571

Trà My

Da Nang City

Pop. 6,559

Na Lay

Điện Biên Province

Pop. 6,556

Bích Chu

Phu Tho

Pop. 6,500

Gôi

Ninh Binh

Pop. 6,339

Nà Tấu

Điện Biên Province

Pop. 6,333

Thanh Nguyên

Ninh Binh

Pop. 6,300

Sơn Lộc

Hà Tĩnh Province

Pop. 6,263

Cao Thượng

Bac Ninh

Pop. 6,115

Si Pa Phìn

Điện Biên Province

Pop. 6,090

Quang Lộc

Hà Tĩnh Province

Pop. 6,084

Đồng Lộc

Hà Tĩnh Province

Pop. 6,076

Vĩnh Tường

Phu Tho

Pop. 6,000

Đại Tân

Da Nang City

Pop. 5,881

Thị Trấn Tĩnh Túc

Cao Bằng Province

Pop. 5,850

Gia Hanh

Hà Tĩnh Province

Pop. 5,825

Xuân Sơn

Quang Tri

Pop. 5,802

Xã An Ngãi

Ho Chi Minh City (HCMC)

Pop. 5,740

Si Ma Cai

Lao Cai

Pop. 5,652

Thị Trấn Sìn Hồ

Lai Châu Province

Pop. 5,621

Thị Trấn Vĩnh Tuy

Tuyen Quang

Pop. 5,560

Phúc Trạch

Hà Tĩnh Province

Pop. 5,550

Than Uyên

Lai Châu Province

Pop. 5,482

Phú Lộc

Hà Tĩnh Province

Pop. 5,425

Liên Sơn

Dak Lak

Pop. 5,425

Lay Nưa

Điện Biên Province

Pop. 5,376

Xóm Bến Củi

Tay Ninh

Pop. 5,150

Nông Trường Trần Phú

Lao Cai

Pop. 5,132

Quán Hành

Nghệ An Province

Pop. 5,114

Nghĩa Đàn

Nghệ An Province

Pop. 5,037

A Lưới

Thừa Thiên Huế Province

Pop. 5,019